TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắn tiếng Anh là gì?

"mắn" trong tiếng Anh là prolific (tính từ), prolifically (phó từ), fecund (tính từ).

prolific Tính từ

UK/pɹəˈlɪf.ɪk/US/pɹəˈlɪf.ɪk/

Nghĩa: Sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả).

  • prolific rabbitsnhững con thỏ mắn đẻ
  • prolific treesnhững cây sai quả

Xem đầy đủ từ "prolific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolifically Phó từ

US/prə.ˈlɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả.

Xem đầy đủ từ "prolifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fecund Tính từ

UK/ˈfɛk.ənd/US/ˈfɛk.ənd/

Nghĩa: Mắn, đẻ nhiều.

Xem đầy đủ từ "fecund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fecundity Danh từ

UK/fɪˈkʌndɪtɪ/US/fɪˈkʌndətɪ/

Nghĩa: Sự mắn, sự đẻ nhiều.

Xem đầy đủ từ "fecundity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắn tiếng Anh là gì?

"mắn" trong tiếng Anh là prolific (tính từ), prolifically (phó từ), fecund (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.