fecundity
UK/fɪˈkʌndɪtɪ/
US/fɪˈkʌndətɪ/
giọng máy của trình duyệt
fecundity nghĩa là sự mắn, sự đẻ nhiều.
Nghĩa của fecundity
Danh từ
- Sự mắn, sự đẻ nhiều.
- Thực vật học Có khả năng sinh sản.
- Sự màu mỡ (đất).
Dạng từ của fecundity
| Số nhiều | fecundities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fecundity
Đồng nghĩa
Họ từ của fecundity
Câu hỏi thường gặp
fecundity nghĩa là gì?
fecundity (danh từ) nghĩa là sự mắn, sự đẻ nhiều.
fecundity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fecundity: giọng Anh (UK) /fɪˈkʌndɪtɪ/, giọng Mỹ (US) /fɪˈkʌndətɪ/.