TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fecundity

UK/fɪˈkʌndɪtɪ/ US/fɪˈkʌndətɪ/ giọng máy của trình duyệt

fecundity nghĩa là sự mắn, sự đẻ nhiều.

Nghĩa của fecundity

Danh từ

  1. Sự mắn, sự đẻ nhiều.
  2. Thực vật học Có khả năng sinh sản.
  3. Sự màu mỡ (đất).

Dạng từ của fecundity

Số nhiềufecundities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fecundity

Đồng nghĩa

Họ từ của fecundity

Câu hỏi thường gặp

fecundity nghĩa là gì?

fecundity (danh từ) nghĩa là sự mắn, sự đẻ nhiều.

fecundity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fecundity: giọng Anh (UK) /fɪˈkʌndɪtɪ/, giọng Mỹ (US) /fɪˈkʌndətɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.