TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắt cá chân tiếng Anh là gì?

"mắt cá chân" trong tiếng Anh là ankle (danh từ).

ankle Danh từ

UK/ˈæŋ.kəl/

Nghĩa: Mắt cá chân.

  • He twisted his ankle.Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
  • to kick (knock) one's anklesđi hai chân chạm mắt cá nhau

Xem đầy đủ từ "ankle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắt cá chân tiếng Anh là gì?

"mắt cá chân" trong tiếng Anh là ankle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.