ankle
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæŋ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
ankle nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
Nghĩa của ankle
Danh từ
- Mắt cá chân.
- to kick (knock) one's anklesđi hai chân chạm mắt cá nhau
Dạng từ của ankle
| Số nhiều | ankles |
| Ngôi thứ ba số ít | ankles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ankling |
| Quá khứ phân từ | ankled |
| Quá khứ | ankled |
Câu ví dụ với ankle
- He twisted his ankle. Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
- If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ankle nghĩa là gì?
ankle (danh từ) nghĩa là mắt cá chân, mắt cá.
ankle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ankle: giọng Anh (UK) /ˈæŋ.kəl/.