TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối băn khoăn tiếng Anh là gì?

"mối băn khoăn" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ).

anxiety Danh từ

UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/

Nghĩa: Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.

  • to be in a state of mortal anxietylo chết đi được

Xem đầy đủ từ "anxiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối băn khoăn tiếng Anh là gì?

"mối băn khoăn" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.