TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anxiety

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/æŋˈzaɪ.əti/ US/æŋˈzaɪ.əti/ giọng máy của trình duyệt

anxiety nghĩa là mối lo, mối lo âu, lòng ước ao, lòng khao khát.

Nghĩa của anxiety

Danh từ

  1. Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.
    • to be in a state of mortal anxietylo chết đi được
  2. Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.
    • to have an anxiety for somethingước ao cái gì
    • to have an anxiety to do somethingước ao làm gì

Dạng từ của anxiety

Số nhiềuanxieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anxiety

Đồng nghĩa

Họ từ của anxiety

Câu ví dụ với anxiety

  • They are free from care and anxiety. Những người đó không phải lo nghĩ về điều gì.
  • His anxiety was such that he could hardly sleep. Nỗi lo lắng của ông ấy như thế nên ông ấy hầu như không thể nào ngủ được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anxiety nghĩa là gì?

anxiety (danh từ) nghĩa là mối lo, mối lo âu, lòng ước ao, lòng khao khát.

anxiety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anxiety: giọng Anh (UK) /æŋˈzaɪ.əti/, giọng Mỹ (US) /æŋˈzaɪ.əti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.