TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mối lo âu tiếng Anh là gì?

"mối lo âu" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), solicitude (danh từ).

anxiety Danh từ

UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/

Nghĩa: Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.

  • to be in a state of mortal anxietylo chết đi được

Xem đầy đủ từ "anxiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitude Danh từ

UK/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/US/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/

Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu.

Xem đầy đủ từ "solicitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mối lo âu tiếng Anh là gì?

"mối lo âu" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), solicitude (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.