Mỗi một tiếng Anh là gì?
"mỗi một" trong tiếng Anh là a (giới từ), apiece (phó từ), ilka (tính từ).
a Giới từ
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Mỗi, mỗi một.
- twice a weekmỗi tuần hai lần
apiece Phó từ
UK/əˈpiːs/US/əˈpis/
Nghĩa: Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
- to receive a gun apiecelính mỗi người một súng
- to cost 5đ apiecegiá mỗi cái năm đồng
ilka Tính từ
US/ˈɪɫ.kə/
Nghĩa: Mỗi, mỗi một.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi một tiếng Anh là gì?
"mỗi một" trong tiếng Anh là a (giới từ), apiece (phó từ), ilka (tính từ).