TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỗi một tiếng Anh là gì?

"mỗi một" trong tiếng Anh là a (giới từ), apiece (phó từ), ilka (tính từ).

a Giới từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Mỗi, mỗi một.

  • twice a weekmỗi tuần hai lần

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apiece Phó từ

UK/əˈpiːs/US/əˈpis/

Nghĩa: Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.

  • to receive a gun apiecelính mỗi người một súng
  • to cost 5đ apiecegiá mỗi cái năm đồng

Xem đầy đủ từ "apiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ilka Tính từ

US/ˈɪɫ.kə/

Nghĩa: Mỗi, mỗi một.

Xem đầy đủ từ "ilka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỗi một tiếng Anh là gì?

"mỗi một" trong tiếng Anh là a (giới từ), apiece (phó từ), ilka (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.