TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apiece

UK/əˈpiːs/ US/əˈpis/ giọng máy của trình duyệt

apiece nghĩa là mỗi một, mỗi người.

Nghĩa của apiece

Phó từ

  1. Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
    • to receive a gun apiecelính mỗi người một súng
    • to cost 5đ apiecegiá mỗi cái năm đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apiece

Đồng nghĩa

Họ từ của apiece

Câu hỏi thường gặp

apiece nghĩa là gì?

apiece (phó từ) nghĩa là mỗi một, mỗi người.

apiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apiece: giọng Anh (UK) /əˈpiːs/, giọng Mỹ (US) /əˈpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.