apiece
UK/əˈpiːs/
US/əˈpis/
giọng máy của trình duyệt
apiece nghĩa là mỗi một, mỗi người.
Nghĩa của apiece
Phó từ
- Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
- to receive a gun apiecelính mỗi người một súng
- to cost 5đ apiecegiá mỗi cái năm đồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apiece
Đồng nghĩa
Họ từ của apiece
Câu hỏi thường gặp
apiece nghĩa là gì?
apiece (phó từ) nghĩa là mỗi một, mỗi người.
apiece phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apiece: giọng Anh (UK) /əˈpiːs/, giọng Mỹ (US) /əˈpis/.