TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mỗi ngày tiếng Anh là gì?

"mỗi ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ).

daily Tính từ

UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/

Nghĩa: hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày

  • You have to drink 2 litres of water daily.Bạn phải uống hai lít nước mỗi ngày.
  • The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "daily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỗi ngày tiếng Anh là gì?

"mỗi ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.