Mỗi ngày tiếng Anh là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ).
daily Tính từ
UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/
Nghĩa: hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày
- You have to drink 2 litres of water daily.Bạn phải uống hai lít nước mỗi ngày.
- The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Câu hỏi thường gặp
Mỗi ngày tiếng Anh là gì?
"mỗi ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ).