TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mực tàu tiếng Anh là gì?

"mực tàu" trong tiếng Anh là china-ink (danh từ), India ink (danh từ).

china-ink Danh từ

UK/ˈt͡ʃaɪnə ɪŋk/US/ˈt͡ʃaɪnə ɪŋk/

Nghĩa: Mực tàu.

Xem đầy đủ từ "china-ink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

India ink Danh từ

UK/ˈɪn.di.ə ɪŋk/US/ˈɪn.di.ə ɪŋk/

Nghĩa: Mực tàu.

Xem đầy đủ từ "India ink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mực tàu tiếng Anh là gì?

"mực tàu" trong tiếng Anh là china-ink (danh từ), India ink (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.