Mang theo tiếng Anh là gì?
"mang theo" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), carry (động từ), take along (cụm từ).
bring Ngoại động từ
UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Mang lại, đem lại, mang theo, đưa đến (về phía người nói).
- bring me a cup of tea đem lại cho tôi một tách trà
- bring him with you to see me đưa anh ta lại thăm tôi
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.
- I always carry condoms to ensure I'm prepared for any situation. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.
- to carry money with one đem theo tiền
take along Cụm từ
Nghĩa: Mang theo, đem theo.
- I'll take that book along with me tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật
Nghĩa: Mang, mang theo, đem, đem theo.
- you must take your raincoat anh phải mang theo áo mưa
- take this letter to the post hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
Câu hỏi thường gặp
Mang theo tiếng Anh là gì?
"mang theo" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), carry (động từ), take along (cụm từ).