TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mang theo tiếng Anh là gì?

"mang theo" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), carry (động từ), take along (cụm từ).

bring Ngoại động từ

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Mang lại, đem lại, mang theo, đưa đến (về phía người nói).

  • bring me a cup of tea đem lại cho tôi một tách trà
  • bring him with you to see me đưa anh ta lại thăm tôi

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được.

  • I always carry condoms to ensure I'm prepared for any situation. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.
  • to carry money with one đem theo tiền

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take along Cụm từ

Nghĩa: Mang theo, đem theo.

  • I'll take that book along with me tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi

Xem đầy đủ từ "take along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Mang, mang theo, đem, đem theo.

  • you must take your raincoat anh phải mang theo áo mưa
  • take this letter to the post hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mang theo tiếng Anh là gì?

"mang theo" trong tiếng Anh là bring (ngoại động từ), carry (động từ), take along (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "carry": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "take": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).