TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Manh tràng tiếng Anh là gì?

"manh tràng" trong tiếng Anh là caecum (danh từ), caecal (tính từ), cecal (tính từ).

caecum Danh từ

UK/ˈsiː.kəm/US/ˈsiː.kəm/

Nghĩa: Ruột tịt, manh tràng.

Xem đầy đủ từ "caecum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caecal Tính từ

UK/ˈsiːkəl/US/ˈsiːkəl/

Nghĩa: Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.

Xem đầy đủ từ "caecal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cecal Tính từ

Nghĩa: Thuộc ruột tịt, ruột bịt, manh tràng.

Xem đầy đủ từ "cecal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Manh tràng tiếng Anh là gì?

"manh tràng" trong tiếng Anh là caecum (danh từ), caecal (tính từ), cecal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.