Mao mạch tiếng Anh là gì?
"mao mạch" trong tiếng Anh là capillary (danh từ).
capillary Danh từ
UK/kəˈpɪl.ə.ɹi/US/ˈkæpəˌlɛri/
Nghĩa: mao mạch
- Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
- He had many capillaries burst in his legs.Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
Câu hỏi thường gặp
Mao mạch tiếng Anh là gì?
"mao mạch" trong tiếng Anh là capillary (danh từ).