TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miền đất gồ ghề tiếng Anh là gì?

"miền đất gồ ghề" trong tiếng Anh là rough (danh từ).

rough Danh từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Miền đất gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miền đất gồ ghề tiếng Anh là gì?

"miền đất gồ ghề" trong tiếng Anh là rough (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.