TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miện tiếng Anh là gì?

"miện" trong tiếng Anh là crown (danh từ).

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: mũ miện, vương miện, miện, thóp

  • The king always wears a crown.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miện tiếng Anh là gì?

"miện" trong tiếng Anh là crown (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.