TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Muộn hơn tiếng Anh là gì?

"muộn hơn" trong tiếng Anh là later (tính từ).

later Tính từ

UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/

Nghĩa: Muộn hơn; sau.

  • He came home later than usual.Anh ấy về nhà muộn hơn mọi khi.

Xem đầy đủ từ "later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Muộn hơn tiếng Anh là gì?

"muộn hơn" trong tiếng Anh là later (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.