later
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.tə/
US/ˈleɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
later nghĩa là về sau, sau này, muộn hơn, sau.
Nghĩa của later
Phó từ
- Về sau.
- Sau này.
Tính từ
- + than Muộn hơn; sau.
- Vào tương lai.
Thán từ
- Tạm biệt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với later
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của later
Câu ví dụ với later
- I'll come to pick it up later. Tôi sẽ đi lấy nó sau.
- I think that I'll come back later. Tôi nghĩ là tôi sẽ quay lại sau.
- Could you call again later, please? Bạn có thể gọi lại được không?
- Please explain it to me later. Xin hãy giải thích cho tôi sau.
- He turned up an hour later. Ông ấy quay lại một giờ sau đó.
- He came home later than usual. Anh ấy về nhà muộn hơn mọi khi.
- A week later, Germany attacked Poland. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
- Let's hang him first and try him later. Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
later nghĩa là gì?
later (phó từ, tính từ, thán từ) nghĩa là về sau, sau này, muộn hơn, sau.
later phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của later: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.tɚ/.