Nâu nhạt tiếng Anh là gì?
"nâu nhạt" trong tiếng Anh là biscuit (tính từ).
biscuit Tính từ
UK/ˈbɪs.kɪt/US/ˈbɪs.kɪt/
Nghĩa: Màu bánh quy, nâu nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Nâu nhạt tiếng Anh là gì?
"nâu nhạt" trong tiếng Anh là biscuit (tính từ).
"nâu nhạt" trong tiếng Anh là biscuit (tính từ).
UK/ˈbɪs.kɪt/US/ˈbɪs.kɪt/
Nghĩa: Màu bánh quy, nâu nhạt.
"nâu nhạt" trong tiếng Anh là biscuit (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.