biscuit
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪs.kɪt/
US/ˈbɪs.kɪt/
giọng máy của trình duyệt
biscuit nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh quy mặn, bánh bơ tròn.
Nghĩa của biscuit
Danh từ
- Bánh quy, bích quy.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.
- Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).
- Màu bánh quy, màu nâu nhạt.
Tính từ
- Màu bánh quy, nâu nhạt.
Dạng từ của biscuit
| Số nhiều | biscuits |
| Ngôi thứ ba số ít | biscuits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | biscuiting |
| Quá khứ phân từ | biscuited |
| Quá khứ | biscuited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biscuit
Đồng nghĩa
Họ từ của biscuit
Câu ví dụ với biscuit
- "Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals." "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
biscuit nghĩa là gì?
biscuit (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh quy, bích quy, bánh quy mặn, bánh bơ tròn.
biscuit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biscuit: giọng Anh (UK) /ˈbɪs.kɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪs.kɪt/.