TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nét kẻ tiếng Anh là gì?

"nét kẻ" trong tiếng Anh là linear (tính từ).

linear Tính từ

UK/ˈlɪn.i.ə/US/ˈlɪn.i.əɹ/

Nghĩa: Nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch.

Xem đầy đủ từ "linear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nét kẻ tiếng Anh là gì?

"nét kẻ" trong tiếng Anh là linear (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.