TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói thêm tiếng Anh là gì?

"nói thêm" trong tiếng Anh là elaborate (nội động từ), ad-lib (ngoại động từ), add (động từ).

elaborate Nội động từ

UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/

Nghĩa: Nói thêm, cho thêm chi tiết.

  • to elaborate on a problemnói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "elaborate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ad-lib Ngoại động từ

UK/æd ˈlɪb/US/æd ˈlɪb/

Nghĩa: (từ lóng) nói thêm, cương thêm (lời không có trong bản kịch)

Xem đầy đủ từ "ad-lib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

add Động từ

UK/æd/US/æd/

Nghĩa: Nói thêm.

  • he added thatanh ta nói thêm rằng

Xem đầy đủ từ "add": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói thêm tiếng Anh là gì?

"nói thêm" trong tiếng Anh là elaborate (nội động từ), ad-lib (ngoại động từ), add (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.