TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elaborate

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/ US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/ giọng máy của trình duyệt

elaborate nghĩa là phức tạp, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, thảo tỉ mỉ.

Nghĩa của elaborate

Tính từ

  1. Phức tạp.
    • an elaborate machine-toolmột máy công cụ phức tạp
  2. Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi.
    • an elaborate investigationmột cuộc điều tra tỉ mỉ
    • elaborate stylevăn trau chuốt
    • an elaborate work of artmột tác phẩm nghệ thuật tinh vi

Ngoại động từ

  1. Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu, trau chuốt (văn); dựng lên.
    • to elaborate a theorydựng lên một lý thuyết
  2. Sinh vật học Chế tạo ra, sản ra.

Nội động từ

  1. Nói thêm, cho thêm chi tiết.
    • to elaborate on a problemnói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề
  2. Trở thành tỉ mỉ; trở thành tinh vi.

Dạng từ của elaborate

So sánh hơnmore elaborate
So sánh nhấtmost elaborate
Ngôi thứ ba số ítelaborates
Hiện tại phân từ (-ing)elaborating
Quá khứ phân từelaborated
Quá khứelaborated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elaborate

Đồng nghĩa

Họ từ của elaborate

Câu ví dụ với elaborate

  • Could you please elaborate? Bạn có thể giải thích rõ hơn được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elaborate nghĩa là gì?

elaborate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phức tạp, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, thảo tỉ mỉ.

elaborate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elaborate: giọng Anh (UK) /ɪˈlæb.(ə.)ɹət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlæb.(ə.)ɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.