Năm ngoái tiếng Anh là gì?
"năm ngoái" trong tiếng Anh là last year (phó từ), yester-year (phó từ).
last year Phó từ
Nghĩa: Năm ngoái, năm trước, năm rồi.
- Last year we managed to reduce unemployment by 10%.Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
- I lived in Boston last year.Năm ngoái tôi sống ở Boston.
yester-year Phó từ
US/ˈjɛs.tɜː.ˈjɪr/
Nghĩa: Năm ngoái, năm trước.
Câu hỏi thường gặp
Năm ngoái tiếng Anh là gì?
"năm ngoái" trong tiếng Anh là last year (phó từ), yester-year (phó từ).