TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năm ngoái tiếng Anh là gì?

"năm ngoái" trong tiếng Anh là last year (phó từ), yester-year (phó từ).

last year Phó từ

Nghĩa: Năm ngoái, năm trước, năm rồi.

  • Last year we managed to reduce unemployment by 10%.Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.
  • I lived in Boston last year.Năm ngoái tôi sống ở Boston.

Xem đầy đủ từ "last year": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yester-year Phó từ

US/ˈjɛs.tɜː.ˈjɪr/

Nghĩa: Năm ngoái, năm trước.

Xem đầy đủ từ "yester-year": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năm ngoái tiếng Anh là gì?

"năm ngoái" trong tiếng Anh là last year (phó từ), yester-year (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.