TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

last year

giọng máy của trình duyệt

last year nghĩa là năm ngoái, năm trước, năm rồi.

Nghĩa của last year

Phó từ

  1. Năm ngoái, năm trước, năm rồi.

Câu ví dụ với last year

  • They have been married since last year. Họ đã kết hôn từ năm ngoái.
  • We went to London last year. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
  • We had much rain last year. Năm ngoái chúng tôi có nhiều mưa.
  • Last year, I saw at least fifty films. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
  • They went to Kyoto last year. Họ đã đi Kyoto năm ngoái.
  • Last year was a period of economic uncertainty. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
  • I lived in Boston last year. Năm ngoái tôi sống ở Boston.
  • Last year we managed to reduce unemployment by 10%. Năm ngoái, chúng tôi đã giảm tỉ lệ thất nghiệp xuống 10%.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

last year nghĩa là gì?

last year (phó từ) nghĩa là năm ngoái, năm trước, năm rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.