TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng lượng hạt nhân tiếng Anh là gì?

"năng lượng hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear power (danh từ), nuclear energy (danh từ).

nuclear power Danh từ

Nghĩa: Năng lượng hạt nhân.

  • Nuclear power is used to generate electricity.Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.

Xem đầy đủ từ "nuclear power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuclear energy Danh từ

Nghĩa: Năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.

Xem đầy đủ từ "nuclear energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng lượng hạt nhân tiếng Anh là gì?

"năng lượng hạt nhân" trong tiếng Anh là nuclear power (danh từ), nuclear energy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.