TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước đồng minh tiếng Anh là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Anh là ally (danh từ).

ally Danh từ

UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/

Nghĩa: Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh.

Xem đầy đủ từ "ally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước đồng minh tiếng Anh là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Anh là ally (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.