ally
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæl.aɪ/
US/ˈæl.aɪ/
giọng máy của trình duyệt
ally nghĩa là hòn bi, nước đồng minh, nước liên minh, liên kết.
Nghĩa của ally
Danh từ
- Hòn bi (bằng đá thạch cao).
- Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh.
Ngoại động từ
- Liên kết, liên minh.
- Kết thông gia.
- allied togắn với, có quan hệ họ hàng với
Dạng từ của ally
| Ngôi thứ ba số ít | allies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allying |
| Quá khứ phân từ | allied |
| Quá khứ | allied |
| Số nhiều | allies |
Họ từ của ally
Câu ví dụ với ally
- Germany was once an ally of Italy. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ally nghĩa là gì?
ally (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hòn bi, nước đồng minh, nước liên minh, liên kết.
ally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ally: giọng Anh (UK) /ˈæl.aɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.aɪ/.