TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ally

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæl.aɪ/ US/ˈæl.aɪ/ giọng máy của trình duyệt

ally nghĩa là hòn bi, nước đồng minh, nước liên minh, liên kết.

Nghĩa của ally

Danh từ

  1. Hòn bi (bằng đá thạch cao).
  2. Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh.

Ngoại động từ

  1. Liên kết, liên minh.
  2. Kết thông gia.
    • allied togắn với, có quan hệ họ hàng với

Dạng từ của ally

Ngôi thứ ba số ítallies
Hiện tại phân từ (-ing)allying
Quá khứ phân từallied
Quá khứallied
Số nhiềuallies

Họ từ của ally

Câu ví dụ với ally

  • Germany was once an ally of Italy. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ally nghĩa là gì?

ally (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hòn bi, nước đồng minh, nước liên minh, liên kết.

ally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ally: giọng Anh (UK) /ˈæl.aɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæl.aɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.