TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nạn đắm tàu tiếng Anh là gì?

"nạn đắm tàu" trong tiếng Anh là shipwreck (danh từ).

shipwreck Danh từ

UK/ˈʃɪpɹɛk/US/ˈʃɪpɹɛk/

Nghĩa: Nạn đắm tàu.

Xem đầy đủ từ "shipwreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nạn đắm tàu tiếng Anh là gì?

"nạn đắm tàu" trong tiếng Anh là shipwreck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.