TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nạn lụt tiếng Anh là gì?

"nạn lụt" trong tiếng Anh là flood (danh từ), flooding (danh từ).

flood Danh từ

UK/flʌd/US/flʌd/

Nghĩa: Lũ, lụt, nạn lụt.

  • the Flood; Noah's Floodnạn Hồng thuỷ

Xem đầy đủ từ "flood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flooding Danh từ

UK/ˈflʌdɪŋ/US/ˈflʌdɪŋ/

Nghĩa: Sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt.

Xem đầy đủ từ "flooding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nạn lụt tiếng Anh là gì?

"nạn lụt" trong tiếng Anh là flood (danh từ), flooding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.