TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm vùng tiếng Anh là gì?

"nằm vùng" trong tiếng Anh là undercover (tính từ).

undercover Tính từ

UK/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/US/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/

Nghĩa: bí mật, nằm vùng

Xem đầy đủ từ "undercover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm vùng tiếng Anh là gì?

"nằm vùng" trong tiếng Anh là undercover (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.