undercover
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/
US/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
undercover nghĩa là bí mật, giấu giếm, nằm vùng.
Nghĩa của undercover
Tính từ
- Bí mật, giấu giếm.
- undercover agentngười làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)
Dạng từ của undercover
| So sánh hơn | more undercover |
| So sánh nhất | most undercover |
| Số nhiều | undercovers |
| Ngôi thứ ba số ít | undercovers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undercovering |
| Quá khứ phân từ | undercovered |
| Quá khứ | undercovered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercover
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undercover nghĩa là gì?
undercover (tính từ) nghĩa là bí mật, giấu giếm, nằm vùng.
undercover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undercover: giọng Anh (UK) /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/.