TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undercover

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/ US/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

undercover nghĩa là bí mật, giấu giếm, nằm vùng.

Nghĩa của undercover

Tính từ

  1. Bí mật, giấu giếm.
    • undercover agentngười làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

Dạng từ của undercover

So sánh hơnmore undercover
So sánh nhấtmost undercover
Số nhiềuundercovers
Ngôi thứ ba số ítundercovers
Hiện tại phân từ (-ing)undercovering
Quá khứ phân từundercovered
Quá khứundercovered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercover

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undercover nghĩa là gì?

undercover (tính từ) nghĩa là bí mật, giấu giếm, nằm vùng.

undercover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undercover: giọng Anh (UK) /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.