TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nốt tròn tiếng Anh là gì?

"nốt tròn" trong tiếng Anh là semibreve (danh từ), whole note (danh từ).

semibreve Danh từ

UK/ˈsɛmɪbɹiːv/US/ˈsɛmɪbɹiːv/

Nghĩa: Nốt tròn.

Xem đầy đủ từ "semibreve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole note Danh từ

Nghĩa: Nốt tròn.

Xem đầy đủ từ "whole note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nốt tròn tiếng Anh là gì?

"nốt tròn" trong tiếng Anh là semibreve (danh từ), whole note (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.