TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam á tiếng Anh là gì?

"nam á" trong tiếng Anh là Austroasiatic (tính từ), South Asia (danh từ riêng).

Austroasiatic Tính từ

UK/ˌɔːstɹəʊˌeɪʒiˈætɪk/US/ˌɔstɹoʊˌeɪʒiˈætɪk/

Nghĩa: Nam Á.

  • Santali is the third most-spoken Austroasiatic language after Vietnamese and Khmer.Tiếng Santal là ngôn ngữ hệ Nam Á được nói nhiều thứ ba, chỉ sau tiếng Việt và tiếng Khơ-me.

Xem đầy đủ từ "Austroasiatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

South Asia Danh từ riêng

UK/ˌsaʊθ ˈeɪʒə/US/ˌsaʊθ ˈeɪʒə/

Nghĩa: Nam Á.

Xem đầy đủ từ "South Asia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam á tiếng Anh là gì?

"nam á" trong tiếng Anh là Austroasiatic (tính từ), South Asia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.