TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

South Asia

UK/ˌsaʊθ ˈeɪʒə/ US/ˌsaʊθ ˈeɪʒə/ giọng máy của trình duyệt

South Asia nghĩa là nam á.

Nghĩa của South Asia

Danh từ riêng

  1. Nam Á.

Câu hỏi thường gặp

South Asia nghĩa là gì?

South Asia (danh từ riêng) nghĩa là nam á.

South Asia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của South Asia: giọng Anh (UK) /ˌsaʊθ ˈeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /ˌsaʊθ ˈeɪʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.