TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam nhi tiếng Anh là gì?

"nam nhi" trong tiếng Anh là man (danh từ).

man Danh từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/ giọng người thật

Nghĩa: Đàn ông, nam nhi.

  • to behave like a man xử sự như một trang nam nhi
  • to be only half a man yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam nhi tiếng Anh là gì?

"nam nhi" trong tiếng Anh là man (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "man": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).