Ngày càng tăng tiếng Anh là gì?
"ngày càng tăng" trong tiếng Anh là increasing (tính từ).
increasing Tính từ
UK/ɪnˈkɹiːsɪŋ/US/ɪnˈkɹiːsɪŋ/
Nghĩa: Ngày càng tăng, tăng dần.
- The number of Japanese going overseas has been increasing year by year.Số lượng người Nhật sang nước ngoài càng ngày càng tăng lên theo từng năm.
Câu hỏi thường gặp
Ngày càng tăng tiếng Anh là gì?
"ngày càng tăng" trong tiếng Anh là increasing (tính từ).