Ngày kia tiếng Anh là gì?
"ngày kia" trong tiếng Anh là day after tomorrow (danh từ), overmorrow (phó từ).
day after tomorrow Danh từ
Nghĩa: Mốt, ngày kia.
- She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow.Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.
- Tom has to go to Boston the day after tomorrow.Ngày kia Tom phải đi đến Boston.
Xem đầy đủ từ "day after tomorrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
overmorrow Phó từ
UK/ˌəʊvəˈmɒɹəʊ/US/ˌoʊvəɹˈmɔɹoʊ/
Nghĩa: Ngày kia, ngày mốt.
Câu hỏi thường gặp
Ngày kia tiếng Anh là gì?
"ngày kia" trong tiếng Anh là day after tomorrow (danh từ), overmorrow (phó từ).