TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day after tomorrow

giọng máy của trình duyệt

day after tomorrow nghĩa là mốt, ngày kia, ngày mốt.

Nghĩa của day after tomorrow

Danh từ

  1. Mốt, ngày kia.

Phó từ

  1. Ngày mốt, ngày kia, mốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với day after tomorrow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với day after tomorrow

  • Do you have time the day after tomorrow? Ngày kia bạn có thời gian không?
  • Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday. Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.
  • Tom has to go to Boston the day after tomorrow. Ngày kia Tom phải đi đến Boston.
  • She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow. Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

day after tomorrow nghĩa là gì?

day after tomorrow (danh từ, phó từ) nghĩa là mốt, ngày kia, ngày mốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.