TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày mốt tiếng Anh là gì?

"ngày mốt" trong tiếng Anh là overmorrow (phó từ), day after tomorrow (phó từ).

overmorrow Phó từ

UK/ˌəʊvəˈmɒɹəʊ/US/ˌoʊvəɹˈmɔɹoʊ/

Nghĩa: Ngày kia, ngày mốt.

Xem đầy đủ từ "overmorrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day after tomorrow Phó từ

Nghĩa: Ngày mốt, ngày kia, mốt.

Xem đầy đủ từ "day after tomorrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày mốt tiếng Anh là gì?

"ngày mốt" trong tiếng Anh là overmorrow (phó từ), day after tomorrow (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.