TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày xửa ngày xưa tiếng Anh là gì?

"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Anh là once upon a time (phó từ), long-ago (phó từ).

once upon a time Phó từ

UK/ˈwʌns.əˈpɑn.əˈtaɪ̯m/US/ˈwʌns.əˈpɑn.əˈtaɪ̯m/

Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa.

  • Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
  • Once upon a time, there was a cat whose name was Tango.Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.

Xem đầy đủ từ "once upon a time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-ago Phó từ

US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/

Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "long-ago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày xửa ngày xưa tiếng Anh là gì?

"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Anh là once upon a time (phó từ), long-ago (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.