TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-ago

US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

long-ago nghĩa là đã lâu, đã quá lâu, ngày xưa, đời xưa.

Nghĩa của long-ago

Tính từ

  1. Đã lâu, đã quá lâu, từ lâu.
    • the long-ago days of my youthnhững ngày đã qua của tuổi xuân tôi

Danh từ

  1. Ngày xưa; đời xưa.
    • tales of long-agochuyện đời xưa

Phó từ

  1. Ngày xửa ngày xưa, ngày xưa.

Dạng từ của long-ago

So sánh hơnlonger ago
So sánh nhấtlongest ago

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-ago

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long-ago nghĩa là gì?

long-ago (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là đã lâu, đã quá lâu, ngày xưa, đời xưa.

long-ago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-ago: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.