TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngôn ngữ điện toán tiếng Anh là gì?

"ngôn ngữ điện toán" trong tiếng Anh là computer language (danh từ).

computer language Danh từ

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

Nghĩa: Ngôn ngữ điện toán.

Xem đầy đủ từ "computer language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngôn ngữ điện toán tiếng Anh là gì?

"ngôn ngữ điện toán" trong tiếng Anh là computer language (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.