TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngôn ngữ bản địa tiếng Anh là gì?

"ngôn ngữ bản địa" trong tiếng Anh là native language (danh từ).

native language Danh từ

Nghĩa: Ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa, ngôn ngữ bản xứ.

  • Tom speaks Vietnamese, his wife's native language.Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.

Xem đầy đủ từ "native language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngôn ngữ bản địa tiếng Anh là gì?

"ngôn ngữ bản địa" trong tiếng Anh là native language (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.