TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

native language

giọng máy của trình duyệt

native language nghĩa là ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ.

Nghĩa của native language

Danh từ

  1. Ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản địa, ngôn ngữ bản xứ.

Dạng từ của native language

Số nhiềunative languages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với native language

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với native language

  • Tom speaks Vietnamese, his wife's native language. Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.
  • What's your native language? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
  • A good way to help us is to translate sentences by native speakers into your own native language. Một cách tốt để giúp chúng tôi đó là dịch các câu của người bản ngữ sang tiếng mẹ đẻ của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

native language nghĩa là gì?

native language (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.