Người ôn hoà tiếng Anh là gì?
"người ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (danh từ).
moderate Danh từ
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
Nghĩa: Người ôn hoà.
Câu hỏi thường gặp
Người ôn hoà tiếng Anh là gì?
"người ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (danh từ).
"người ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (danh từ).
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
Nghĩa: Người ôn hoà.
"người ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.