TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đóng thuế tiếng Anh là gì?

"người đóng thuế" trong tiếng Anh là taxpayer (danh từ), ratepayer (danh từ).

taxpayer Danh từ

UK/ˈtakspeɪə/US/ˈtakspeɪə/

Nghĩa: Người đóng thuế.

Xem đầy đủ từ "taxpayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratepayer Danh từ

US/ˈreɪt.ˌpeɪ.ɜː/

Nghĩa: Người đóng thuế.

Xem đầy đủ từ "ratepayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đóng thuế tiếng Anh là gì?

"người đóng thuế" trong tiếng Anh là taxpayer (danh từ), ratepayer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.