TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ứng cử tiếng Anh là gì?

"người ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), votee (tính từ).

candidate Danh từ

UK/ˈkæn.dɪ.dət/US/ˈkæn.dɪ.dɪt/

Nghĩa: Người ứng cử.

  • to stand candidate for a seat in Parliamentra ứng cử đại biểu quốc hội

Xem đầy đủ từ "candidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

votee Tính từ

Nghĩa: Người ứng cử.

Xem đầy đủ từ "votee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ứng cử tiếng Anh là gì?

"người ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), votee (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.