Người ứng cử tiếng Anh là gì?
"người ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), votee (tính từ).
candidate Danh từ
UK/ˈkæn.dɪ.dət/US/ˈkæn.dɪ.dɪt/
Nghĩa: Người ứng cử.
- to stand candidate for a seat in Parliamentra ứng cử đại biểu quốc hội
votee Tính từ
Nghĩa: Người ứng cử.
Câu hỏi thường gặp
Người ứng cử tiếng Anh là gì?
"người ứng cử" trong tiếng Anh là candidate (danh từ), votee (tính từ).