TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ai cập tiếng Anh là gì?

"người ai cập" trong tiếng Anh là egyptian (danh từ), gippy (danh từ).

egyptian Danh từ

UK/ɪˈd͡ʒɪpʃn̩/US/əˈd͡ʒɪpʃən/

Nghĩa: Người Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "egyptian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gippy Danh từ

Nghĩa: Người Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "gippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ai cập tiếng Anh là gì?

"người ai cập" trong tiếng Anh là egyptian (danh từ), gippy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.