TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bị hại tiếng Anh là gì?

"người bị hại" trong tiếng Anh là victim (danh từ).

victim Danh từ

UK/ˈvɪktɪm/US/ˈvɪktɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Nạn nhân; người bị hại; vật bị hy sinh.

  • to fall a victim to disease bị chết bệnh
  • the victim of circumstances nạn nhân của hoàn cảnh

Xem đầy đủ từ "victim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bị hại tiếng Anh là gì?

"người bị hại" trong tiếng Anh là victim (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "victim": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).